chăm nom

- đgt. Lo lắng săn sóc: Phải tự mình chăm nom tất cả (NgKhải).


nđg. Săn sóc và trông nom.

xem thêm: chăm chút, chăm nom, chăm lo, săn sóc, chăm sóc, trông nom, trông coi



chăm nom

chăm nom
  • verb
    • To care for
      • chăm nom người già yếu: to care for the old and feeble
      • chăm nom đồng ruộng: to care for one's fields